記
記 - KÍ
記 (しる.す) — KÍ
KÍ
Phát âm
Kunyomi
しる.す
Onyomi
キ
Số nét
10
JLPT
N3
Tần suất 
#149/2500
Bộ
言
NGÔN
己
KỈ 
Nghĩa
- nhớ; khắc ghi trong lòng
VD: 記憶 (ký ức), 暗記 (học thuộc lòng)
- bản ghi chép; văn thư; ký hiệu
VD: 記号 (ký hiệu), 手記 (ghi chép cá nhân) - ghi chép; viết lại
VD: 記載 (ghi), 記録 (ghi chép), 筆記 (bút ký) - viết tắt của cuốn sử thi Cổ Sự Ký
VD: 記紀 (Kiki - tên gọi chung của Cổ Sự Ký và Nhật Bản Thư Kỷ)
Mẹo
- 日にっきに書かきしるす。Viế…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
記者連
Hội phóng viên .
記録
カセットテープ
Băng cat-set để ghi âm .
記録
に
~
Ghi vào sổ .
記録媒体
Phương tiện lưu trữ
記憶幻覚
Ảo giác ghi nhớ
記念特集号
Số báo đặc biệt kỷ niệm ~ .
記名社債
(
券
)
Trái phiếu ghi danh .
記号論理学
Lôgíc học ký hiệu
記号式投票
Bầu cử bằng ký hiệu
記録
の
閲覧
Xem kỷ lục
記号化
する
Ký hiệu hoá
記念切手
1
シート
Một con tem kỷ niệm

