訳
訳 - DỊCH
訳 (わけ) — DỊCH
DỊCH
Phát âm
Kunyomi
わけ
Onyomi
ヤク
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1050/2500
Bộ
尺
XÍCH
言
NGÔN 
Nghĩa
- lý do; nguyên nhân; hoàn cảnh
- dịch; chuyển ngữ
VD: 訳書 (sách dịch), 翻訳 (biên dịch) - giải thích; diễn giải
Mẹo
- 文章ぶんしょうを二ふたつにわけ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
わけ
Onyomi
Ví dụ
訳者
による
後書
Lời đề cuối sách của người dịch
訳者
による
後記
Dòng tái bút của người dịch .
訳文
を
原文
と
比較
しなさい
。
So sánh bản dịch với bản gốc.
全訳
される
Được dịch toàn bộ. .
翻訳家
か
通訳
になろうと
勉強
しています
。
Tôi đang học để trở thành một biên dịch viên hoặc thông dịch viên.
翻訳
してるとこ
。
Tôi đang dịch.
翻訳料
の
件
ですが
Tôi gọi vì vấn đề tiền dịch
通訳
は
市長
の
演説
を
同時通訳
で
中国語
に
直
した
。
Người phiên dịch dịch đồng thời bài diễn thuyết của ngài thị trưởng sang tiếng Trung Quốc.
翻訳
の
質
が
良
くなった
。
Chất lượng bản dịch đã được cải thiện.
翻訳
に
内在
する
数々
の
困難
Khó khăn cố hữu của công việc dịch thuật
翻訳
を
原文
と
比
べてみよう
。
Hãy so sánh bản dịch với bản gốc.
翻訳
は
決
して
容易
ではない
。
Dịch thuật không có nghĩa là dễ dàng.

