証
証 - CHỨNG
証 (あかし) — CHỨNG
CHỨNG
Phát âm
Kunyomi
あかし
Onyomi
ショウ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#306/2500
Bộ
正
CHÁNH
言
NGÔN 
Nghĩa
- chứng minh; bằng chứng; dấu hiệu
VD: 証拠 (chứng cứ), 証明 (minh chứng), 考証 (kiểm chứng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あかし
Onyomi
Ví dụ
証人
に
偽証
させる
Bắt nhân chứng khai man trước toà .
証拠押収
Tịch thu chứng cứ .
証人喚問
Sự truyền hỏi (triệu tập) nhân chứng .
証書貸付
は
連帯保証人
が
必要
でした
。
Khoản vay trên chứng chỉ cần có sự bảo đảm chung.
証書貸付
は
連帯保証人
が
必要
でした
。
Khoản vay trên chứng chỉ cần có sự bảo đảm chung.
証拠
を
消
した
。
Tôi đã phi tang chứng cứ.
証拠
が
固
まる
Chứng cớ rành rành
証明書
を
示
す
Xuất trình chứng minh thư .
証人
を
召喚
する
Mời nhân chứng đến .
証拠
は
明
らかだ
。
Bằng chứng là rõ ràng.
証拠
がありません
。
Không có bằng chứng.
証拠
はありません
。
Không có bằng chứng.

