評
評 - BÌNH
評 — BÌNH
BÌNH
Phát âm
Onyomi
ヒョウ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#454/2500
Bộ
平
BÌNH
言
NGÔN 
Nghĩa
- đánh giá; bàn luận; phán đoán tốt xấu của sự vật sự việc
VD: 評決 (phán quyết), 評判 (danh tiếng), 批評 (phê bình)
Onyomi
Ví dụ
評判
のいい
本
Sách này có được lời bình luận tốt
評議会
の
委員
である
Ủy viên hội đồng
評判
どおりに
振
る
舞
う
。
Sống theo danh tiếng của một người.
評価
ボード
を
使
って
プログラム
を
動
かす
。
Chạy chương trình bằng bo mạch đánh giá.
悪評
のある
企業
Công ty mang tiếng xấu
定評
のある
参考書
Sách tham khảo đã được đánh giá chất lượng
批評家
はその
絵画
の
魅力
を
一言
をもって
評
した
。
Nhà phê bình đã đúc kết sức lôi cuốn của bức họa ấy chỉ bằng một lời ngắn gọn.
批評家
は
、
彼
の
作品
をやや
商業主義的
だと
評
した
。
Tác phẩm của anh ta được các nhà phê bình bình luận là hơi thương mại một chút.
批評家
たちはその
劇
をあまり
高
く
評価
しなかった
。
Các nhà phê bình ít nghĩ về vở kịch.
品評会
〔
農産物
や
商品
の
〕
Ban đánh giá chất lượng (nông sản và hàng hóa)
映画評
Bình luận điện ảnh
人物評
Bức phác họa chân dung

