詫
詫 - SÁ
詫 (わび わび.しい かこつ わ.びる わび.る) — SÁ
SÁ
Phát âm
Kunyomi
わび;わび.しい;かこつ;わ.びる;わび.る
Onyomi
タ
Số nét
13
Tần suất 
#2481/2500
Bộ
言
NGÔN
宅
TRẠCH 
Nghĩa
- Khoe.
- Lạ lùng. Như sá dị [詫異] lấy làm lạ lùng.
- Lừa dối.
Ví dụ
お
詫
びします
。
Tôi xin lỗi.
お
詫
びの
言葉
もありません
。
Tôi không thể xin lỗi đủ.
お
詫
びしなければなりません
。
Tôi phải xin bạn thứ lỗi.
お
詫
びに
二言三言
、
言
わせてください
。
Tôi muốn nói một vài lời bằng cách xin lỗi.
お
詫
びとして
、
少
し
言
わせてください
。
Tôi muốn nói một vài lời bằng cách xin lỗi.
お
詫
びとして
一言言
わせていただきたいと
思
います
。
Tôi muốn nói một lời xin lỗi.
心
からのお
詫
び
。
Lời xin lỗi chân thành.
彼
は
無礼
を
詫
びた
。
Anh ấy xin lỗi vì sự thô lỗ.
きみは
失礼
を
詫
びるべきだ
。
Bạn nên xin lỗi vì sự thô lỗ của mình.
先日
のことをお
詫
びしたいと
思
います
。
Tôi muốn xin lỗi vì ngày khác.
先日
の
件
でのお
詫
び
旁
お
伺
いに
参
りました
。
Hôm trước tôi đến để xin lỗi.
私
の
心
からのお
詫
びをどうかお
聞
き
下
さい
。
Xin hãy chấp nhận lời xin lỗi chân thành của tôi.

