誤
誤 - NGỘ
誤 (あやま.る -あやま.る) — NGỘ
NGỘ
Phát âm
Kunyomi
あやま.る;-あやま.る
Onyomi
ゴ
Số nét
14
JLPT
N3
Tần suất 
#1150/2500
Bộ
言
NGÔN
呉
NGÔ 
Nghĩa
- nhầm lẫn; sai sót; lỗi lầm
VD: 誤解 (hiểu lầm), 錯誤 (sai lầm)
- làm mê muội; làm cho người khác mắc sai lầm
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あやま.る
Onyomi
Ví dụ
一歩誤
るとせんじんの
谷
だ
。
Tiến thêm một bước nữa, bạn sẽ rơi xuống vực thẳm.
計算
を
誤
る
Nhầm lẫn trong việc tính toán (tính nhầm)
〜
の
用法
を
誤
る
Nhầm cách sử dụng
薬
の
分量
を
誤
る
Đưa cho ai nhầm liều lượng thuốc. .
状況
を
読
み
誤
る
Xử lý sai tình huống
好奇心
は
身
を
誤
る
。
Tính tò mò đã giết chết con mèo.
経済
の
運営
を
誤
る
Sai lầm trong việc quản lý kinh tế
多弁
の
人
は
多
く
誤
る
。
Anh ấy nói nhiều, sai nhiều.
政治情勢
を
読
み
誤
る
Hiểu sai bức tranh chính trị .
(
人
)
の
薬
の
分量
を
誤
る
Nhầm liều lượng thuốc cho ai đó
誤解
です
。
Đó là một sự hiểu lầm.
誤解
だよ
!
Bạn đã nhầm!

