読
読 - ĐỘC
読 (よ.む -よ.み) — ĐỘC
ĐỘC
Phát âm
Kunyomi
よ.む;-よ.み
Onyomi
ドク;トク;トウ
Số nét
14
JLPT
N5
Tần suất 
#618/2500
Bộ
売
MẠI
言
NGÔN 
Nghĩa
- đọc; đọc hiểu
VD: 読書 (đọc sách), 解読 (giải mã)
- dấu câu; ngắt câu
VD: 読点 (dấu phẩy), 句読 (dấu chấm và dấu phẩy)
Mẹo
- 本ほんをよむひとはどく者しゃで…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
よ.む
-よ.み
Onyomi
ドク
Ví dụ
読字能力
Khả năng đọc chữ
読字年齢
Tuổi biết đọc
読本
Sách đọc
読
み
掛
け
Đang đọc
読
み
止
す
。
Đang đọc dở.
読者各位
へ
Gửi toàn thể độc giả
読売広告社
Đại lý quảng cáo (công ty quảng cáo) Yomiko
読
みやすい
字
Chữ viết dễ nhìn .
読書
を
続
けた
。
Tôi tiếp tục đọc.
読者層
が
厚
い
Có một tầng lớp lớn độc giả...
読
む
価値
のある
本
は
二度読
む
価値
がある
。
Một cuốn sách đáng đọc đáng để đọc gấp đôi.
読書
は
秋
に
限
る
。
Mùa thu là mùa tốt nhất để đọc sách.

