課
課 - KHÓA
課 — KHÓA
KHÓA
Phát âm
Onyomi
カ
Số nét
15
JLPT
N2
Tần suất 
#455/2500
Bộ
言
NGÔN
果
QUẢ 
Nghĩa
- phân chia; giao phó
VD: 課役 (thuế và lao dịch), 課税 (đánh thuế), 課程 (khóa học)
- phòng; ban
VD: 課長 (trưởng bộ phận) - đánh giá; thử nghiệm; kiểm tra
VD: 考課 (đánh giá thành tích)
Onyomi
Ví dụ
課業研究
Nghiên cứu bài học
課業賞与
Ích lợi của bài học
課税規定
Quy định về thuế
課税
の
公平
Công bằng về thuế .
課外活動
ガイダンス
Hướng dẫn hoạt động ngoại khóa .
課税権
の
期限
Thời hạn đóng thuế
課長
の
〜
を
得
た
Được sự đồng ý của trưởng phòng .
課長
に
昇進
する
Thăng chức thành trưởng nhóm .
課長
に
言付
かる
。
Tôi được giao phó lời nhắn cho trưởng phòng.
課業
を
割
り
当
てる
Phân chia bài học
課長
は
テキパキ
してるね
。
Trưởng phòng thật là quyết đoán.
課税
されない
場合
Trường hợp không bị đánh thuế .

