識
識 - THỨC, CHÍ
識 (し.る しる.す) — THỨC, CHÍ
THỨC, CHÍ
Phát âm
Kunyomi
し.る;しる.す
Onyomi
シキ
Số nét
19
JLPT
N3
Tần suất 
#496/2500
Bộ
言
NGÔN
戠
Nghĩa
- sự hiểu biết; suy nghĩ
VD: 見識 (kiến thức), 眼識 (nhãn lực, nhận định)
- biết; suy nghĩ; hiểu thấu; phân biệt đạo lý của sự vật
VD: 識別 (phân biệt), 識見 (hiểu biết), 認識 (nhận thức) - ghi chép; dấu hiệu
VD: 識語 (lời ghi chú), 標識 (biển báo) - làm quen; người quen
VD: 面識 (quen biết)
Mẹo
- 学がくしきの高たかい学生がくせ…
Ví dụ
学識
と
常識
は
別物
だ
。
Học là một chuyện, và lẽ thường là chuyện khác.
認識論
Nhận thức luận
知識
の
獲得
Sự thu nhận kiến thức
学識
が
博
し
。
Kiến thức học thuật thật rộng lớn.
知識
の
追求
Sự tìm kiếm tri thức
知識
を
得
る
Lĩnh hội được kiến thức .
常識
を
知識
は
何
の
役
にも
立
たない
。
Kiến thức mà không có ý thức chung thì chẳng được gì.
知識
が
貧
しい
Kiến thức ít/ nghèo tri thức
標識
を
立
てる
Dựng biển báo .
知識
に
飢
える
Đói kiến thức
知識
がとぼしい
Thiếu tri thức
知識
を
振
り
回
す
。
Thể hiện kiến thức

