護
護 - HỘ
護 (まも.る) — HỘ
HỘ
Phát âm
Kunyomi
まも.る
Onyomi
ゴ
Số nét
20
JLPT
N1
Tần suất 
#351/2500
Bộ
蒦 言
NGÔN 
Nghĩa
- bảo vệ; che chở; giúp đỡ
VD: 護衛 (hộ vệ), 救護 (cứu hộ)
- dùng để phiên âm tiếng Phạn
VD: 護摩 (Hộ Ma, lễ Hỏa tịnh)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
護教論
には
興味
ないんだ
。
Tôi không quan tâm đến lời xin lỗi.
護教論
には
興味
ないんだ
。
Tôi không quan tâm đến lời xin lỗi.
保護
クッション
Miếng đệm bảo vệ
防護金網
Lưới thép bảo vệ
看護
(
の
仕事
)
Công việc hộ lí .
介護保険
による
介護
サービス
を
利用
するには
、
「
介護
が
必要
である
」
と
認定
される
必要
があります
(
要介護認定
)
。
Để sử dụng dịch vụ điều dưỡng do bảo hiểm chăm sóc y tá cung cấp,sự cần thiết của điều dưỡng phải được công nhận (yêu cầu chăm sóc y táủy quyền).
看護
に
携
わる
女性
を
「
看護婦
」
、
男性
を
「
看護士
」
と
区別
していた
呼称
は
、
2002
年
に
「
看護師
」
に
統一
して
変更
された
。
Các tên riêng được sử dụng cho y tá nữ "kangofu" và y tá nam"kangoshi", được thống nhất vào năm 2002 thành "kangoshi".
看護
に
携
わる
女性
を
「
看護婦
」
、
男性
を
「
看護士
」
と
区別
していた
呼称
は
、
2002
年
に
「
看護師
」
に
統一
して
変更
された
。
Các tên riêng được sử dụng cho y tá nữ "kangofu" và y tá nam"kangoshi", được thống nhất vào năm 2002 thành "kangoshi".
弁護士
を
廃業
する
Không thể phục hồi lại nghề luật sư. .
保護具
を
着用
する
。
Mặc thiết bị bảo hộ
弁護士
に
意見
を
仰
ぐ
Thỉnh giáo (hỏi) ý kiến luật sư .
看護婦
は
私
に
注射
した
。
Cô y tá đã tiêm cho tôi.

