象
象 - TƯỢNG
象 (かたど.る) — TƯỢNG
TƯỢNG
Phát âm
Kunyomi
かたど.る
Onyomi
ショウ;ゾウ
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#394/2500
Bộ
豕
THỈ
丨
CỔN
口
KHẨU
⺈
Nghĩa
- con voi
VD: 象牙 (ngà voi), 巨象 (voi khổng lồ)
- mô phỏng; tượng trưng
VD: 象形 (chữ tượng hình), 象徴 (biểu tượng) - hình dáng; trạng thái; tình hình
VD: 現象 (hiện tượng), 対象 (đối tượng)
Ví dụ
象
の
牙
Ngà voi
象
の
子
Voi con
象徴天皇制
Cơ chế trong đó hoàng đế là biểu tượng tối cao của người dânTHIÊN HOÀNG
象
は
鼻
が
長
い
。
Một con voi có một cái mũi dài.
象
は
耳
が
大
きい
。
Con voi thì tai to.
象
は
サーカス
の
呼
び
物
だ
。
Những chú voi là điểm thu hút chính tại rạp xiếc.
象
は
猟師
に
殺
された
。
Con voi bị thợ săn giết chết.
象
は
耳
が
大
きいです
。
Con voi có cái tai lớn.
象
は
巨大
な
動物
である
。
Con voi là một con vật to lớn.
象
は
絶滅
する
危険
がある
。
Đàn voi có nguy cơ chết dần chết mòn.
象
は
アジア
と
アフリカ
に
住
んでいる
。
Voi sống ở Châu Á và Châu Phi.
気象庁
Cục khí tượng

