負
負 - PHỤ
負 (ま.ける ま.かす お.う) — PHỤ
PHỤ
Phát âm
Kunyomi
ま.ける;ま.かす;お.う
Onyomi
フ
Số nét
9
JLPT
N3
Tần suất 
#443/2500
Bộ
貝
BỐI
⺈
Nghĩa
- mang; gánh vác
VD: 負荷 (tải trọng), 負担 (gánh nặng)
- nhận; chịu
VD: 負傷 (bị thương) - dựa vào; trông cậy
VD: 自負 (tự hào), 抱負 (hoài bão) - thua
VD: 勝負 (thắng thua) - số âm; âm
VD: 負数 (số âm), 負号 (dấu âm) - phản bội; chống đối; làm trái
Mẹo
- まけたので、もうこれ以上いじょ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ま.ける
お.う
Onyomi
Ví dụ
負傷者
Người bị thưong .
負
けない
!
Tôi sẽ không thua!
負
けるな
。
Không được thua đấy.
負極材料
Vật liệu âm cực .
負
け
惜
しみ
。
Nho chua.
負債
を
返
す
Trả nợ .
負
けん
気
の
男
Tinh thần cạnh tranh của con người .
負
けるが
勝
ち
。
Khi bạn thua, bạn thực sự thắng.
負
けん
気
を
出
す
Thể hiện tinh thần ganh đua.
負債
におぼれる
Nợ nần chồng chất
負担
の
重過
ぎる
時間割
Thời gian biểu quá tải
大負
け
Thua nặng .

