費
費 - PHÍ, BỈ
費 (つい.やす つい.える) — PHÍ, BỈ
PHÍ, BỈ
Phát âm
Kunyomi
つい.やす;つい.える
Onyomi
ヒ
Số nét
12
JLPT
N3
Tần suất 
#321/2500
Bộ
貝
BỐI
弗
PHẤT 
Nghĩa
- tiêu hốn; dùng hết tiền bạc, vật chất; lãng phí
VD: 消費 (tiêu dùng), 浪費 (lãng phí)
- chi phí; khoản chi tiêu; phí tổn
VD: 費用 (chi phí), 会費 (hội phí), 食費 (tiền ăn)
Mẹo
- あのひ、カフェで4時間じかんを…
Ví dụ
費用
を
〜
Tiết kiệm chi phí .
費用逓減
Giảm chi phí .
費用
にはその
金
で
十分
。
Đó là số tiền đủ để trang trải các chi phí.
費用
は
最低一万円
です
。
Chi phí thấp nhất là 10000 yên.
費用
を
全部一緒
にしよう
。
Chúng tôi sẽ gộp tất cả các chi phí lại với nhau.
費用
は
一人頭一万円
です
。
Các khoản chi phí là 10.000 yên mỗi người.
学費支援
プログラム
Chương trình hỗ trợ học phí
消費者協同
Người tiêu dùng liên kết với nhau
学費
を
納
める
Nộp học phí
消費者物価
インフレーション
Lạm phát giá cả tiêu dùng
消費者
の
決意
Quyết định của người tiêu dùng
消費者
の
確信
Sự tin tưởng của người tiêu dùng

