資
資 - TƯ
資 — TƯ
TƯ
Phát âm
Onyomi
シ
Số nét
13
JLPT
N3
Tần suất 
#179/2500
Bộ
次
THỨ
貝
BỐI 
Nghĩa
- vốn; nguồn lực; nguyên liệu cơ sở
VD: 資産 (tài sản), 投資 (đầu tư)
- bản tính; tố chất; bẩm sinh
VD: 資質 (tố chất), 天資 (thiên tư) - giúp đỡ; hỗ trợ vốn
VD: 資益 (lợi nhuận), 資助 (hỗ trợ tài chính) - thân phận; địa vị; trình độ
VD: 資格 (tư cách) - viết tắt của 資本家 (nhà tư bản)
VD: 労資 (lao động và tư bản) - tài sản; của cải
Onyomi
Ví dụ
資源
に
〜
Được ban cho tài nguyên thiên nhiên .
資金
カンパ
Quyên góp tiền vốn
資本
インフレーション
Lạm phát vốn
資源回生
Khôi phục tài nguyên .
資本提携
Hợp tác về vốn
資本減耗
Hao hụt tự nhiên về tiền vốn .
資産決済
Quyết toán tài sản
資金公募
Huy động (thu hút) tiền vốn
資材
の
保管
Bảo quản nguyên vật liệu.
資産
の
鑑定
Giám định tài sản
資源環境省
Bộ Tài nguyên Môi trường
資産
の
賃貸
Sự cho thuê tài sản .

