質
質 - CHẤT, CHÍ
質 (たち ただ.す もと わりふ) — CHẤT, CHÍ
CHẤT, CHÍ
Phát âm
Kunyomi
たち;ただ.す;もと;わりふ
Onyomi
シツ;シチ;チ
Số nét
15
JLPT
N4
Tần suất 
#389/2500
Bộ
斤
CÂN
貝
BỐI 
Nghĩa
- bẩm sinh; bản tính; đặc tính vốn có
VD: 資質 (tư chất), 体質 (thể chất)
- chất phác; mộc mạc; nguyên bản
VD: 質素 (giản dị), 質実 (chất phác) - gốc; bản chất; nội dung; thực thể
VD: 品質 (chất lượng), 質量 (khối lượng), 物質 (vật chất) - vật cầm cố; vật đảm bảo; vật thế chấp
VD: 質屋 (tiệm cầm đồ), 言質 (lời hứa làm bằng chứng) - hỏi cho ra lẽ; chất vấn
VD: 質疑 (chất vấn), 質問 (câu hỏi)
Mẹo
- 教きょうしつのとなりにしち屋や…
Ví dụ
質屋
に
時計
を
質
に
入
れる
。
Tôi đem chiếc đồng hồ đến tiệm cầm đồ để làm vật thế chấp.
質疑応答
Phần Q&A, hỏi và trả lời
質素身
なり
Ăn mặc giản dị
質朴
な
青年
Người thanh niên chất phác
質素
な
食事
Bữa ăn giản dị
質問
の
裏返
し
Lật ngược câu hỏi
質問
していい
?
Tôi có thể hỏi bạn một câu hỏi?
質問
をどうぞ
。
Đặt câu hỏi của bạn.
質
の
低
い
品物
Hàng hóa có chất lượng kém
質
の
悪
い
鉄鉱石
Quặng sắt chất lượng thấp
質問
があります
。
Tôi có câu hỏi.
質
が
良
い
生徒
だ
Là người học sinh có phẩm chất tốt

