路
路 - LỘ
路 (-じ みち) — LỘ
LỘ
Phát âm
Kunyomi
-じ;みち
Onyomi
ロ;ル
Số nét
13
JLPT
N3
Tần suất 
#529/2500
Bộ
各
CÁC
⻊
Nghĩa
- địa vị quan trọng
VD: 当路 (người đương quyền), 要路 (vị trí then chốt)
- xe cộ
- trình tự; đạo lý
VD: 理路 (lý lẽ) - con đường nơi người và xe cộ qua lại
VD: 路傍 (ven đường), 道路 (đường sá)
Mẹo
- 旅行りょこうのきろでじこを見み…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
-じ
みち
Onyomi
Ví dụ
路面電車
が
通行
するための
道路
の
部分
を
「
軌道敷
」
といい
。
Phần mặt đường để đi cho xe điện đi gọi là 軌道敷
隘路
を
打開
する
Giải quyết những vấn đề trọng yếu
陸路
と
海路
とで
Bằng đường bộ và đường biển
海路規則
Luật đường biển
陸路運送
Vận chuyển đường bộ
尿路結核
Lao về đường tiết liệu .
陸路積送品
Sản phẩm ủy thác gửi qua đường bộ
線路別表示灯
Đèn chỉ thị cho từng tuyến đường
海路運送免状
Giấy phép vận chuyển bằng đường biển
電路開閉点火
Đánh lửa ngắt mở mạch điện .
波路
はるかに
Trên tuyến đường biển xa xôi. .
遍路
の
旅
に
出
る
Đi hành hương .

