踏
踏 - ĐẠP
踏 (ふ.む ふ.まえる) — ĐẠP
ĐẠP
Phát âm
Kunyomi
ふ.む;ふ.まえる
Onyomi
トウ
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#723/2500
Bộ
⻊ 沓
ĐẠP 
Nghĩa
- dẫm đạp; bước lên; cân nhắc; đi bộ; thực hành
VD: 踏査 (khảo sát), 踏襲 (kế thừa), 未踏 (chưa ai đặt chân tới)
Ví dụ
踏
んだり
蹴
ったり
。
Trời không bao giờ mưa nhưng mưa như trút.
踏
むときしきし
(
と
)
鳴
る
床板
Tấm lát sàn khi dẫm lên có tiếng cót két .
踏切
の
カーンカーン
という
音
が
響
き
渡
った
。
Tiếng “cang cang” của rào chắn đường tàu vang lên khắp nơi.
足踏
み
(
式
)
ミシン
Máy khâu đạp chân
足踏
み
検査
Kiểm tra bàn đạp chân
舞踏病症候群
Chứng múa giật
舞踏会
に
出席
する
Tham dự dạ hội khiêu vũ .
雑踏
の
中
おまえは
一人
たたずむ
。
Giữa đường phố đông đúc bạn đang đứng một mình.
足
を
踏
ん
張
る
Xuống tấn. .
一足踏
み
込
んで
面
を
打
つ
。
Bước tới một bước rồi thực hiện cú đánh vào mặt (trong kendo).
地
を
踏
むや
否
や
快
くなった
。
Vừa dẫm chân xuống đất đã cảm thấy thoải mái.
足
を
踏
むつもりはなかったのです
。
Tôi không cố ý giẫm lên chân bạn.

