軽
軽 - KHINH
軽 (かる.い かろ.やか かろ.んじる) — KHINH
KHINH
Phát âm
Kunyomi
かる.い;かろ.やか;かろ.んじる
Onyomi
ケイ
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#790/2500
Bộ
車
XA
圣
THÁNH 
Nghĩa
- nhẹ; trọng lượng hoặc mức độ ít
VD: 軽減 (giảm nhẹ), 軽傷 (vết thương nhẹ)
- coi nhẹ; xem thường
VD: 軽視 (xem nhẹ), 軽蔑 (khinh miệt) - nhẹ dạ; thiếu điềm tĩnh
VD: 軽率 (khinh suất), 軽薄 (nông cạn) - nhẹ nhàng; uyển chuyển
VD: 軽快 (nhẹ nhàng thanh thoát), 軽妙 (nhẹ nhàng tinh tế)
Mẹo
- けい食しょくをとってからかるい…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かる.い
Onyomi
Ví dụ
軽
い
オーバー
Áo khoác nhẹ .
軽快
な
リズム
Nhịp vui nhộn
軽軽
に
判断
を
下
すべきではない
。
Không nên đưa ra phán quyết một cách thiếu suy nghĩ.
軽快
な
調
べ
Âm điệu du dương
軽率
な
概括
Tổng kết không đầy đủ
軽度
の
悪寒
Sốt rét nhẹ .
軽傷
で
済
む
Chỉ bị một vết thương nhẹ .
軽
い
風邪
です
。
Nó chỉ hơi lạnh.
軽
い
〔
罪
などが
〕
Tội nhẹ
軽快
な
足取
りで
Bước chân thoăn thoắt
軽率
に
答
えるな
。
Đừng trả lời vội vàng.
軽
いおたふく
風邪
Quai bị nhẹ

