較
較 - GIÁC, GIẾU, GIẢO
較 (くら.べる) — GIÁC, GIẾU, GIẢO
GIÁC, GIẾU, GIẢO
Phát âm
Kunyomi
くら.べる
Onyomi
カク;コウ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1172/2500
Bộ
交
GIAO
車
XA 
Nghĩa
- so sánh; đối chiếu
VD: 較差 (chênh lệch), 較正 (hiệu chỉnh), 比較 (so sánh)
- đại khái; sơ lược
VD: 較略 (tóm lược), 大較 (đại khái) - rõ ràng; nổi bật
VD: 較然 (rõ rệt), 較著 (hiển nhiên)
Ví dụ
比較的長
く
続
く
健忘
Chứng đãng trí trong thời gian tương đối dài
比較
すればすぐわかる
Cứ so sánh là hiểu hết ngay
比較的難
しい
ジグソー
だと
感
じました
。
Tôi cảm thấy đó là một trò chơi ghép hình tương đối khó.
比較研究
が
今
や
急速
に
進歩
した
。
Các nghiên cứu so sánh hiện đã đạt được tiến bộ nhanh chóng.
比較発生学
の
研究
は
、
進化論
を
支
える
重要
な
証拠
を
提供
しました
。
Các nghiên cứu về phôi học so sánh đã cung cấp những bằng chứng quan trọng hỗ trợ cho thuyết tiến hóa.
比較的活動
していない
状態
で
、
風
にさらされていなければ
、
熊
は
寒
い
天候
においても
余分
な
エネルギー
を
消費
することはない
。
Miễn là một con gấu tương đối ít hoạt động và không tiếp xúc với gió, nó sẽkhông đốt cháy năng lượng quá mức trong thời tiết lạnh giá.
直接比較法
Phương pháp so sánh trực tiếp
係数比較法
Phương pháp so sánh hệ số
彼女
は
比較的早口
だ
。
Cô ấy nói tương đối nhanh.
神戸
は
比較的物価
が
安
い
。
Giá thấp hơn ở Kobe.
平日
は
比較的混
んでいないようです
。
Nó có vẻ ít đông đúc hơn trong tuần.
去年
と
比較
して
、
今年
の
収穫
はずっといい
。
So với năm ngoái, vụ mùa năm nay tốt hơn rất nhiều.

