辺
辺 - BIÊN
辺 (あた.り ほと.り -べ) — BIÊN
BIÊN
Phát âm
Kunyomi
あた.り;ほと.り;-べ
Onyomi
ヘン
Số nét
5
JLPT
N2
Tần suất 
#428/2500
Bộ
刀
ĐAO
⻌
Nghĩa
- vùng lân cận; ven; xung quanh
VD: 海辺 (bờ biển), 周辺 (xung quanh)
- cạnh; mép; rìa
VD: 辺幅 (vẻ bề ngoài) - cạnh của đa giác (hình học)
VD: 底辺 (cạnh đáy), 斜辺 (cạnh huyền) - vùng hẻo lánh; biên giới
VD: 辺地 (vùng hẻo lánh), 辺境 (vùng biên giới) - tận cùng; giới hạn
VD: 天辺 (đỉnh cao), 無辺 (không giới hạn)
Mẹo
- そのへんをべんきょうしておいて…
Ví dụ
辺
りをよく
見
なさい
。
Nhìn về bạn.
辺
りに
人影
はなかった
Chẳng có bóng người nào quanh đây
辺
りはしんとしていた
。
Xung quanh thật yên tĩnh.
辺
りには
誰
もいなかった
。
Không có ai về.
岸辺
で
Dọc bờ sông
岸辺
に
Trên bờ sông
四辺形
キープ
Giữ vuông góc
海辺
の
寒村
Nơi khỉ ho cò gáy ven biển .
山辺
を
〜
する
Leo lên leo xuống xung quanh núi .
川辺
にある
ホテル
Khách sạn nằm bên bờ sông.
渡辺
が
名字
です
。
Watanabe là họ của tôi
岸辺
に
漂流
する
Lênh đênh bên bờ sông

