返
返 - PHẢN
返 (かえ.す -かえ.す かえ.る -かえ.る) — PHẢN
PHẢN
Phát âm
Kunyomi
かえ.す;-かえ.す;かえ.る;-かえ.る
Onyomi
ヘン
Số nét
7
JLPT
N3
Tần suất 
#685/2500
Bộ
反
PHẢN
⻌
Nghĩa
- trở về; trả lại; đưa về chỗ cũ
VD: 返還 (hoàn trả), 返済 (trả nợ)
- từ dùng để đếm số lần
VD: 三返 (ba lần)
Mẹo
- へんな本ほんをかえしました。T…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かえ.す
Onyomi
Ví dụ
現
に
返
る
Trở lại với trạng thái tỉnh táo.
敵方
に
寝返
る
Anh ta đã đào tẩu sang phía kẻ thù.
しょうきに
返
る
Tỉnh lại
後
ろを
振
り
返
るな
。
Đừng nhìn lại.
悲
しみを
力
に
返
る
Biến đau thương thành sức mạnh
むかしの
姿
に
返
る
Trở lại dáng vẻ ngày xưa .
パン
の
皮
にむせ
返
る
骸骨
。
Có một bộ xương đang mắc kẹt trong một lớp vỏ bánh mì.
特別利益団体
に
寝返
る
Chuyển hướng sang những tập đoàn có lợi nhuận cao.
落
し
物
が
持
ち
主
に
返
る
Vật đã mất trả lại chủ cũ
興奮
がさめて
我
に
返
る
Sự phấn khích nguội dần và thần trí đã quay lại.
ビール
を
飲
むと
生
き
返
るね
。
Uống bia làm tôi sảng khoái.
返事
のないものも
返事
。
Không có câu trả lời cũng là câu trả lời.

