追
追 - TRUY, ĐÔI
追 (お.う) — TRUY, ĐÔI
TRUY, ĐÔI
Phát âm
Kunyomi
お.う
Onyomi
ツイ
Số nét
9
JLPT
N3
Tần suất 
#411/2500
Bộ
𠂤 ⻌
Nghĩa
- thêm vào sau
VD: 追加 (thêm vào), 追伸 (tái bút)
- tìm kiếm; truy xét
VD: 追及 (truy cứu), 追求 (tìm kiếm) - đuổi theo; đi theo sau
VD: 追従 (đi theo, nịnh hót), 追随 (noi theo) - xua đuổi; đuổi đi
VD: 追討 (truy sát), 追放 (trục xuất) - ngược dòng quá khứ; hồi tưởng
VD: 追憶 (hồi tưởng), 追悼 (tưởng niệm)
Mẹo
- ついたちから夢ゆめをおうことに…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
お.う
Onyomi
Ví dụ
追送車
Toa (chở hàng) theo sau .
追想
する
Hồi tưởng lại
追記型
コンパクトディスク
Đĩa compact có thể ghi được
追記型
の
Có thể ghi được .
追加適応症
Bệnh phản ứng phụ với một loại thuốc được chỉ định
追撃
に
移
る
Chuyển sang truy kích
追加申
し
込
み
Quyên góp thêm
追撃
をやめる
Bỏ việc truy kích
追跡者
を
巻
く
Cổ vũ người truy nã
追
われてるんだ
。
Tôi đang bị theo dõi.
追肥
を
施
すこと
Sự bổ sung phân bón .
追伸愛
してます
。
P. S. Tôi yêu bạn.

