透
透 - THẤU
透 (す.く す.かす す.ける とう.る とう.す) — THẤU
THẤU
Phát âm
Kunyomi
す.く;す.かす;す.ける;とう.る;とう.す
Onyomi
トウ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1035/2500
Bộ
秀
TÚ
⻌
Nghĩa
- trong suốt; nhìn xuyên qua
VD: 透視 (nhìn thấu), 透写 (đồ lại)
- thấm qua; xuyên qua; thông suốt
VD: 浸透 (thẩm thấu)
Ví dụ
透明
な
湖水
Nước hồ (nước ao hồ) trong suốt
透明
の
合成樹脂板
Ván nhựa tổng hợp trong suốt
透明人間
が
見
えますか
?
Bạn có thể nhìn thấy người đàn ông vô hình?
透明度
はどれくらいですか
。
Khả năng hiển thị là gì?
透明
な
フロートガラス
を
使
うことで
、
部屋
が
明
るくなる
。
Sử dụng kính phẳng trong suốt giúp căn phòng trở nên sáng hơn.
透明
な
水
の
中
で
オモナガフタホシハゼ
が
岩
の
間
を
素早
く
泳
いでいるのを
観察
しました
。
Tôi đã quan sát thấy cá Eviota partimaculata bơi nhanh giữa các khe đá trong làn nước trong suốt.
透湿性
が
高
いほど
、
ふとんの
中
の
蒸
れた
空気
を
外
に
出
すことができるので
、
寝苦
しさを
解消
することができます
。
Tính thoáng hơi càng cao thì hơi ẩm trong chăn dễ thoát ra ngoài hơn, do đó tránh được việc khó chịu khi ngủ.
不透明
の
ガラス
Thủy tinh không trong suốt
半透過型液晶
パネル
は
、
屋外
でも
視認性
が
高
い
。
Màn hình LCD bán truyền dẫn có khả năng hiển thị tốt ngay cả khi ở ngoài trời.
半透過型液晶
は
、
太陽
の
下
でも
視認性
が
高
い
。
Tinh thể lỏng bán truyền dẫn có khả năng hiển thị tốt ngay cả dưới ánh nắng mặt trời.
浸透印
を
使
えば
、
朱肉
を
持
ち
運
ぶ
必要
がない
。
Nếu dùng con dấu tự thấm mực thì không cần mang theo hộp mực.
お
手透
きのときにでも
Nếu bạn có thời gian rỗi .

