速
速 - TỐC
速 (はや.い はや- はや.める すみ.やか) — TỐC
TỐC
Phát âm
Kunyomi
はや.い;はや-;はや.める;すみ.やか
Onyomi
ソク
Số nét
10
JLPT
N3
Tần suất 
#576/2500
Bộ
束
THÚC
⻌
Nghĩa
- nhanh chóng; mau lẹ
VD: 速断 (quyết định nhanh chóng), 速記 (ghi chép nhanh), 早速 (ngay lập tức)
- tốc độ
VD: 速度 (tốc độ), 速力 (tốc lực), 高速 (tốc độ cao)
Mẹo
- 日本語にほんごの本ほんをはやく…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
はや.い
Onyomi
Ví dụ
速力
を
速
める
Đẩy nhanh tốc độ .
速
く
!
Nhanh lên.
速度
を
〜
Tăng tốc .
速達便
Thư nhanh
速乾性
インキ
Mực khô nhanh
速
く
儲
けた
金
は
速
く
無
くなる
。
Sớm có được sớm chi tiêu.
速
やかな
返事
Sự trả lời nhanh chóng
速
い
心臓
の
鼓動
Tim đập nhanh
速度
は
ベクトル
量
である
。
Vận tốc là một đại lượng vectơ.
4
速
オートマチック
Xe tự động 4 kỳ
遅速性
Tốc độ chậm .
音速力
Tốc độ âm thanh

