造
造 - TẠO, THÁO
造 (つく.る つく.り -づく.り) — TẠO, THÁO
TẠO, THÁO
Phát âm
Kunyomi
つく.る;つく.り;-づく.り
Onyomi
ゾウ
Số nét
10
JLPT
N2
Tần suất 
#429/2500
Bộ
告
CÁO
⻌
Nghĩa
- làm ra; chế tạo
VD: 造営 (xây dựng), 造作 (chế tác), 創造 (sáng tạo)
- thành tựu; hoàn thành
- bắt đầu; khởi đầu
- đạt đến; tinh thông
VD: 造詣 (hiểu biết sâu rộng) - đột ngột; vội vàng
VD: 造次 (vội vàng) - miyatsuko (một tước hiệukabane thời cổ )
Mẹo
- 紙かみでぞうをつくりました。T…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つく.る
つく.り
-づく.り
Onyomi
Ví dụ
造船疑獄
Vụ hối lộ (vụ bê bối) đóng tàu
造化
の
神
Vị thần của tạo hoá/ Đấng Sáng Tạo
造化
の
戯
れ
Điều kỳ diệu của tạo hoá .
造幣局長官
Giám đốc sở đúc tiền.
造船
の
技術
Kỹ thuật đóng thuyền .
造幣局名
の
頭文字
Chữ đầu tiên trong cái tên của sở đúc tiền. .
造
りの
精巧
な
寺院
Ngôi đền có kiến thiết tinh xảo
偽造品
Hàng giả .
人造
オパール
Ngọc mắt mèo nhân tạo
改造
オートバイ
Xe máy cải tiến
偽造紙幣
Vé giả
贋造貨幣
Tiền giả .

