連
連 - LIÊN
連 (つら.なる つら.ねる つ.れる -づ.れ) — LIÊN
LIÊN
Phát âm
Kunyomi
つら.なる;つら.ねる;つ.れる;-づ.れ
Onyomi
レン
Số nét
10
JLPT
N3
Tần suất 
#30/2500
Bộ
車
XA
⻌
Nghĩa
- liên tiếp; liên tục
VD: 連呼 (gọi liên hồi), 連日 (liên tiếp nhiều ngày)
- dẫn theo; dẫn dắt; người đi cùng; đồng bọn
VD: 連行 (áp giải), 連中 (nhóm người) - trải dài; nối tiếp; dãy; sự kết nối
VD: 連合 (liên minh), 連続 (liên tục), 関連 (liên quan) - ren (đơn vị đếm giấy in)
Mẹo
- レンさんは猫ねこをつれて、つら…
Ví dụ
連子窓
Cửa sổ mắt cáo .
連続吸入
Hô hấp liên tục .
連絡
してね
。
Giữ liên lạc.
連日
れんや
Ngày lại đêm .
連続抜歯法
Phương pháp nhổ răng liên tục.
連続蓄電池
モニター
Máy sạc pin liên tục
連
なった
長屋
Dãy nhà chung cư
連邦労働組合
Liên hiệp Lao động liên bang .
連絡
して
下
さい
。
Giữ liên lạc với tôi.
連続
(
型
)
確率変数
Biến ngẫu nhiên liên tiếp
連
をなして
歩
く
。
Đi bộ theo một nhóm.
連絡
を
徹底
する
Giữ mối liên lạc thường xuyên/giữ được sự liên lạc tốt với nhau .

