遂
遂 - TOẠI
遂 (と.げる つい.に) — TOẠI
TOẠI
Phát âm
Kunyomi
と.げる;つい.に
Onyomi
スイ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1423/2500
Bộ
㒸 ⻌
Nghĩa
- hoàn thành; làm đến cùng
VD: 遂行 (thực hiện), 完遂 (hoàn thành trọn vẹn)
- cuối cùng; rốt cuộc
Ví dụ
遂
に
彼
は
目的
を
達
した
。
Cuối cùng thì anh ấy cũng đã đạt được mục tiêu của mình.
完遂
しなければならない
課題
をすべて
リスト
にする
Lên danh sách tất cả những vấn đề mà người khác phải hoàn thành .
彼
は
遂
に
仕事
をやり
遂
げました
。
Cuối cùng anh ấy vẫn tiếp tục công việc của mình.
彼
は
遂
にあの
山
に
登
ることに
成功
した
。
Cuối cùng anh ấy đã thành công trong việc leo lên ngọn núi đó.
志
を
遂
げるまでは
故郷
に
帰
らないつもりだ
。
Tôi sẽ không về quê hương nếu chưa đạt được ý nguyện của mình.
計画
を
完遂
する
Hoàn thành kế hoạch
快挙
を
成
し
遂
げる
Đạt thành công rực rỡ
壮烈
な
死
を
遂
げる
Chết oanh liệt
大事
を
成
し
遂
げた
Hoàn thành đại sự
暗殺
を
成
し
遂
げる
Hoàn thành một vụ ám sát
防災活動
を
遂行
する
Tập trận các hoạt động phòng chống thiên tai.
仕事
をやり
遂
げました
。
Tôi đã hoàn thành nhiệm vụ của mình.

