違
違 - VI
違 (ちが.う ちが.い ちが.える -ちが.える たが.う たが.える) — VI
VI
Phát âm
Kunyomi
ちが.う;ちが.い;ちが.える;-ちが.える;たが.う;たが.える
Onyomi
イ
Số nét
13
JLPT
N3
Tần suất 
#344/2500
Bộ
韋
VI
⻌
Nghĩa
- sai; khác biệt
VD: 違算 (tính toán sai), 違式 (trái quy tắc), 違和 (cảm giác khó chịu)
- sai trái; điều xấu
VD: 非違 (hành vi sai trái) - trái với; vi phạm; không tuân theo
VD: 違憲 (vi phạm hiến pháp), 違背 (vi phạm), 違約 (vi phạm hợp đồng) - rời đi; cách xa
Mẹo
- Các đường phố t…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ちが.う
ちが.い
ちが.える
Onyomi
Ví dụ
違
う
違
う
違
う
!
Không không không!
違
う
?
Không?
違反建築
Kiến trúc vi phạm
違法建築
Xây dựng trái luật pháp
違
うんだ
。
Sai.
違
う
違
う
。
オリジナリティ
があるっていうか
。
Không không. Tôi muốn nói rằng nó có tính độc đáo.
違
う
違
う
。
マイク
はあっち
。
分
かる
?
変
なひげの
男
Nhầm rồi! Mike ở đằng kia cơ! Có thấy không? Người đàn ông có bộ râu trông lạ lạ ý!
違法伐採
の
防止
Phòng chống chặt phá cây trái phép. .
違
いがわからない
。
Tôi không thấy bất kỳ sự khác biệt nào.
違法
コピー
はいけません
。
Bạn thực sự không nên sử dụng phần mềm vi phạm bản quyền.
違
った
角度
から
見
る
Nhìn từ các góc độ khác nhau, dụng cụ đo góc
間違
ったに
違
いない
。
Chắc tôi đã mắc sai lầm.

