適
適 - THÍCH, ĐÍCH, QUÁT
適 (かな.う) — THÍCH, ĐÍCH, QUÁT
THÍCH, ĐÍCH, QUÁT
Phát âm
Kunyomi
かな.う
Onyomi
テキ
Số nét
14
JLPT
N3
Tần suất 
#670/2500
Bộ
啇 ⻌
Nghĩa
- vừa ý; dễ chịu
VD: 快適 (thoải mái), 自適 (tự tại)
- phù hợp; thích hợp; tương ứng
VD: 適応 (thích ứng), 適正 (phù hợp) - đi; hướng đến
VD: 適従 (tuân theo) - tình cờ; ngẫu nhiên
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かな.う
Onyomi
Ví dụ
適材適所
である
Người phù hợp với công việc
適材
を
適所
に
置
く
Hãy đặt người phù hợp vào vị trí phù hợp
適時適所
に
居合
わせる
Đúng nơi đúng lúc .
適者生存
Sự sống sót của các cá thể thích nghi/quá trình chọn lọc tự nhiên
適用
し
得
る
Có thể áp dụng .
適職
を
選
ぶ
Chọn được một nghề/ngành phù hợp
適職
に
就
く
Tìm được một công việc phù hợp .
適当
な
加減
Sự điều chỉnh hợp lý .
適用性証明
Chứng thực về tính khả dụng
適当
な
ゴルフ・コース
で
Tại khóa đánh gôn phù hợp với trình độ
適用性
の
広
い
Tính ứng dụng rộng rãi .
適度
な
厳格
さ
Cứng rắn vừa phải

