量
量 - LƯỢNG, LƯƠNG
量 (はか.る) — LƯỢNG, LƯƠNG
LƯỢNG, LƯƠNG
Phát âm
Kunyomi
はか.る
Onyomi
リョウ
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#469/2500
Bộ
旦
ĐÁN
里
LÍ 
Nghĩa
- đo lường
(a) đo trọng lượng, thể tích...
VD: 計量 (đo lường), 測量 (đo đạc địa lý)
(b) suy đoán; cân nhắc
VD: 推量 (suy đoán), 裁量 (tự quyết định), 酌量 (châm chước)
- sức lực; sự rộng lượng; năng lực
VD: 度量 (độ lượng), 器量 (tài năng) - lượng; thể tích
VD: 容量 (dung lượng), 分量 (liều lượng) - dụng cụ đo; cái đấu
VD: 量器 (dụng cụ đo), 量衡 (cân đo)
Mẹo
- りょう親しんがリンゴの重おもさ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
量
より
質
が
重要
だ
。
Chất lượng quan trọng hơn số lượng.
大量生産
・
大量消費
・
大量廃棄
に
根差
す
Bắt nguồn từ sản xuất hàng loạt, tiêu thụ hàng loạt và vứt bỏ hàng loạt.
測量班
Sự đo lường.
小量生産
Sản xuất với một lượng nhỏ .
大量解雇
Sa thải với số lượng lớn
狭量
な
心
Trái tim hẹp hòi, ích kỷ, nhỏ nhen
少量
の
モルヒネ
Lượng mocphin nhỏ
検量線法
Phương pháp đường cong chuẩn
分量
を
計
る
Đo phân lượng.
大量置換
え
Thay thế số lượng lớn
狭量
な
頑迷
Bướng bỉnh hẹp hòi
計量書誌学
Mục lục tham khảo về các thiết bị đo .

