金
金 - KIM
金 (かね かな- -がね) — KIM
KIM
Phát âm
Kunyomi
かね;かな-;-がね
Onyomi
キン;コン;ゴン
Số nét
8
JLPT
N5
Tần suất 
#53/2500
Bộ
𠆢 丷 王
VƯƠNG 
Nghĩa
- kim loại
VD: 金属 (kim loại), 合金 (hợp kim)
- kim (một trong ngũ hành)
- thứ Sáu
- vàng; vàng ròng
VD: 金塊 (vàng thỏi), 純金 (vàng nguyên chất) - tuyệt vời; đẹp đẽ
VD: 金言 (lời vàng ý ngọc), 金剛 (kim cương) - tiền bạc; tiền tệ
VD: 金額 (số tiền), 貯金 (tiền tiết kiệm) - viết tắt của quân Kim tướng trong cờ
Mẹo
- きん曜日ようびにおかねで金魚き…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かな-
-がね
Onyomi
キン
コン
Ví dụ
金庫
から
金
を
盗
む
Lấy trộm tiền khỏi két bạc
金庫
に
金
を
入
れる
。
Tôi cất tiền vào két sắt.
金利
・
税金
・
償却前利益
Lợi tức trước tiền lãi, thuế, khấu hao
金属
アマルガム
Hợp chất kim loại .
金属銀
Kim loại bạc
金融
アナリスト
Phân tích tài chính
金購入
Mua vàng
金
の
イヤマーク
Dấu đánh ở tai màu vàng
金属冠
Vương miện kim loại
金額
を
〜
Xác nhận cho chắc chắn về số tiền
金庫
から
金
を
盗
みたくなる
Bỗng muốn trộm tiền trong kho vàng
金
より
体
。
Sức khỏe tốt hơn của cải.

