針
針 - CHÂM
針 (はり) — CHÂM
CHÂM
Phát âm
Kunyomi
はり
Onyomi
シン
Số nét
10
JLPT
N2
Tần suất 
#505/2500
Bộ
十
THẬP
金
KIM 
Nghĩa
- kim
(a) kim khâu
(b) kim y tế
VD: 運針 (cách sử dụngkim)
- phương hướng; hướng đi
VD: 指針 (chỉ dẫn), 方針 (đường lối) - vật nhọn mảnh như cái kim
VD: 磁針 (kim nam châm), 針葉樹 (cây lá kim)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
針金
を
捩
る
。
Vặn sợi dây kẽm.
針
で
刺
すこと
Việc châm kim .
針
の
穴
に
糸
を
通
す
。
Xỏ chỉ qua lỗ kim.
針金
は
電気
を
伝
える
。
Dây điện truyền tải điện.
針
のさきに
ミミズ
をつける
Móc con giun vào lưỡi câu.
針
と
糸
を
持
っていませんか
。
Bạn không có một cây kim và một số sợi chỉ?
針
で
親指
を
突
いてしまった
。
Tôi dùng kim chích vào ngón tay cái của mình.
針
のように
細
い
水流
を
噴射
する
Phun nước thành các tia nhỏ. .
針金
の
切
れ
端
で
錠
をこじ
開
ける
Mở khóa bằng một đoạn dây kim loại .
針
を
使用
して
腹腔
から
液
を
取
り
出
す
Dùng kim để chích ra một chất dịch từ ổ bụng .
針金
は
電気
を
伝
えるのにもちいられる
。
Dây điện được sử dụng để truyền tải điện.
針
は
中心
を
一時間
に
10
回転
の
割合
で
回
る
。
Kim đồng hồ trên trục của nó quay với tốc độ 10 vòng / giờ.

