錯
錯 - THÁC, THỐ
錯 — THÁC, THỐ
THÁC, THỐ
Phát âm
Onyomi
サク;シャク
Số nét
16
JLPT
N1
Tần suất 
#1740/2500
Bộ
昔
TÍCH
金
KIM 
Nghĩa
- sai lầm; nhầm lẫn
VD: 錯誤 (sai lầm), 錯覚 (ảo giác)
- trộn lẫn; xen lẫn; lộn xộn
VD: 錯綜 (phức tạp), 交錯 (đan xen) - đặt; để
Ví dụ
錯視的
な
時空間知覚
Tri giác về không gian và thời gian mang tính ảo giác. .
時代錯誤
Sai lầm của thời đại
目
の
錯覚
かと
思
った
。
Tôi đã nghĩ rằng mắt mình đang giở trò với tôi.
試行錯誤
は
進歩
に
不可欠
だ
。
Thử và sai là điều cần thiết để tiến bộ.
試行錯誤
の
末
、
彼
はふと
正
しい
答
えを
思
いついた
。
Thông qua thử nghiệm và sai lầm, anh ấy đã tìm ra câu trả lời đúng một cách tình cờ.
性的倒錯恐怖症
Chứng khủng hoảng về tình dục .
性的倒錯
は
、
複雑
な
要因
が
絡
み
合
って
起
こる
心理的
な
問題
です
。
Rối loạn lệch lạc tình dục là một vấn đề tâm lý phức tạp, gây ra bởi nhiều yếu tố khác nhau.
まだ
試行錯誤
だな
。
Nó vẫn đang được thử nghiệm.
「
好色
と
倒錯
の
違
いとは
?
」
「
好色
なら
羽
を
使
うが
、
倒錯
なら
鶏
をまるごと
使
う
」
"Sự khác biệt giữa khiêu dâm và kinky là gì?" "Khiêu dâm là khi bạn sử dụnglông và gấp khúc là khi bạn sử dụng cả một con gà. "
イオン
結合型錯体
Kiểu liên kết ion phức tạp
個別的利益
の
交錯
Lẫn lợi ích mang tính cá nhân.
愛
と
憎
しみの
交錯
Lẫn lộn giữa yêu và ghét .

