録
録 - LỤC
録 (しる.す と.る) — LỤC
LỤC
Phát âm
Kunyomi
しる.す;と.る
Onyomi
ロク
Số nét
16
JLPT
N2
Tần suất 
#546/2500
Bộ
金
KIM
录
LỤC 
Nghĩa
- ghi chép; sao chép; lưu giữ
VD: 録音 (ghi âm), 録画 (ghi hình), 記録 (ghi chép)
- bản ghi chép
VD: 実録 (ghi chép thực tế), 目録 (mục lục)
Mẹo
- ろく月がつに録画ろくがした。T…
Onyomi
Ví dụ
録画
または
録音
されたものを
インターネット
の
ホームページ
で
公開
する
Những cuộn băng video và nội dung ghi âm sẽ được công bố tại trang chủ trên internet
録音
テープ
を
最後
まで
再生
する
Cuộn băng ghi âm có thể tái sử dụng đến cuối cùng
録音
テープ
をそのまま
起
こした
写
し
Có thể sao chép lại nguyên nội dung một cuộn băng ghi âm .
記録
カセットテープ
Băng cat-set để ghi âm .
生録音
Thu âm tại chỗ .
記録
に
~
Ghi vào sổ .
記録媒体
Phương tiện lưu trữ
記録
の
閲覧
Xem kỷ lục
記録
に
載
せる
Ghi âm
登録
してもいい
。
また
、
登録
しなくてもいい
。
Đăng ký cũng được, mà không đăng ký cũng được.
記録
を
突破
した
Vượt kỷ lục, phá kỷ lục
記録的
な
高水準
に
Ở mức cao kỷ lục .

