鎖
鎖 - TỎA
鎖 (くさり とざ.す) — TỎA
TỎA
Phát âm
Kunyomi
くさり;とざ.す
Onyomi
サ
Số nét
18
JLPT
N1
Tần suất 
#1250/2500
Bộ
小
TIỂU
貝
BỐI
金
KIM 
Nghĩa
- xích; nối; liên kết
VD: 鎖骨 (xương quai xanh), 連鎖 (dây chuyền)
- đóng; phong tỏa
VD: 鎖国 (đóng cửa đất nước), 封鎖 (phong tỏa)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
くさり
Onyomi
Ví dụ
鎖
のがちゃりという
音
Âm thanh loảng xoảng của xích .
鎖
の
強
さはその
環
の
一番弱
いところに
左右
される
。
Một chuỗi chỉ mạnh bằng mắt xích yếu nhất của nó.
鎖骨下動脈
は
、
上肢
に
血液
を
供給
する
重要
な
血管
です
。
Động mạch dưới xương đòn là một mạch máu quan trọng cung cấp máu cho chi trên.
鎖線
は
、
地図上
で
特定
の
エリア
を
示
すために
使用
されることがあります
。
Đường gạch nối thường được sử dụng trên bản đồ để chỉ định một khu vực cụ thể.
閉鎖気孔
Lỗ thông hơi đóng .
閉鎖
される
過程
Giai đoạn bị phong tỏa
測鎖
を
使
って
距離
を
測定
する
。
Dùng xích đo để đo khoảng cách.
糖鎖
の
微小不均一性
は
、
タンパク
質
の
機能
や
動態
に
影響
を
与
える
重要
な
特徴
です
。
Sự không đồng nhất vi mô của chuỗi đường là một đặc điểm quan trọng ảnh hưởng đến chức năng và động thái của protein.
犬
を
鎖
で
繋
いでください
。
Hãy xích con chó lại.
半閉鎖式
リブリーザー
は
軍事用
と
レクリエーションダイビング
の
両方
で
使
われている
。
Bộ tái tuần hoàn bán kín được sử dụng trong cả quân sự và lặn giải trí.
車線閉鎖
Phong tỏa tuyến đường. .
食糧封鎖
Phong tỏa nạn đói

