開
開 - KHAI
開 (ひら.く ひら.き -びら.き ひら.ける あ.く あ.ける) — KHAI
KHAI
Phát âm
Kunyomi
ひら.く;ひら.き;-びら.き;ひら.ける;あ.く;あ.ける
Onyomi
カイ
Số nét
12
JLPT
N4
Tần suất 
#59/2500
Bộ
开
KHAI
門
MÔN 
Nghĩa
- phát triển; khai phá đất; nâng cao văn hóa
VD: 開運 (gặp vận may), 開花 (nở hoa, phát triển), 開発 (phát triển)
- bắt đầu; khởi đầu
VD: 開会 (khai mạc), 開業 (khai trương), 開始 (bắt đầu) - mở; khai mở
VD: 開花 (nở hoa), 開口 (mở miệng), 展開 (triển khai)
Mẹo
- あのひらたい庭にわで桜さくらが…
Ví dụ
開氷面
Mặt băng nứt .
開梱日
Ngày mở kiện .
開拓地
Đất khai phá
開拓者
Người tiên phong
開
けろ
。
Mở ra.
開回路
の
Của mạch mở
開発形態
Hình thái phát triển
開店披露
Tuyên bố bắt đầu hành nghề
開発起点
Khởi điểm phát triển
開通区間
Khoảng cách giao thông
開花時期
Thời kỳ hoa nở
開国
する
Khai quốc

