間
間 - GIAN
間 (あいだ ま あい) — GIAN
GIAN
Phát âm
Kunyomi
あいだ;ま;あい
Onyomi
カン;ケン
Số nét
12
JLPT
N5
Tần suất 
#33/2500
Bộ
日
NHẬT
門
MÔN 
Nghĩa
- (カン, ケン) rảnh rỗi; thong thả; thanh bình; yên tĩnh
VD: 間雲 (mây trôi lặng lẽ), 間暇 (thời gian rảnh), 間居 (sống nhàn tản)
- (カン, ケン) căn phòng; đơn vị đếm phòng
VD: 居間 (phòng khách) - (カン, ケン) khoảng cách; khe hở
VD: 間隔 (khoảng cách), 間隙 (khe hở), 瞬間 (khoảnh khắc) - カン, ケン) nhắm vào sơ hở; rình rập
VD: 間者 (gián điệp), 間諜 (gián điệp) - (カン, ケン) bí mật; lén lút
VD: 間行 (đi lén lút) - (ケン) ken (đơn vị đo chiều dài, khoảng 1,8 mét)
VD: 間竿 (cây sào để đo chiều dài 1 ken)
Mẹo
- このあいだ、ママはけんどうをか…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
あいだ
あい
Onyomi
Ví dụ
間隔
を
〜
Thu hẹp khoảng cách .
間接
レート
Tỉ lệ gián tiếp
間一髪
、
列車
に
間
に
合
った
Vừa kịp xe lửa .
間違
った
時代
、
間違
った
場所
。
Sai thời điểm, sai địa điểm.
間接電撃
Cú sốc điện gián tiếp. .
間接強制
Cưỡng chế gián tiếp
間違
いない
!
Tôi hoàn toàn chắc chắn!
間接発議
(
権
)
Quyền đề xuất gián tiếp
間食
が
多
い
Nhiều lần ăn qua loa .
間欠泉
は
2
時間毎
に
湯
を
噴出
する
。
Mạch nước phun tạo ra một cột nước nóng cứ sau hai giờ.
空間
・
時間特性
Đặc trưng không gian và thời gian .
骨間楔間靱帯
Dây chằng giữa các khớp xương

