階
階 - GIAI
階 (きざはし) — GIAI
GIAI
Phát âm
Kunyomi
きざはし
Onyomi
カイ
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#513/2500
Bộ
皆
GIAI
⻖
Nghĩa
- tầng của tòa nhà
VD: 地階 (tầng hầm)
- đẳng cấp; phẩm cấp; thứ bậc
VD: 階位 (thứ bậc), 階級 (giai cấp), 職階 (chức vụ) - cầu thang; bậc thang; cái thang
VD: 階前 (trước thềm), 階段 (cầu thang), 階梯 (bậc thang)
Mẹo
- 2かいでかい話わする。Tôi …
Ví dụ
階段
を
〜
Đi xuống cầu thang .
階上
へと
続
く
階段
を
上
る
。
Leo lên cầu thang dẫn lên tầng trên.
階級肩章
Quân hàm các cấp
階段
の
一段
1 bậc cầu thang .
階上
の
浴室
Phòng tắm tầng trên
階段
を
上
がる
。
Đi lên cầu thang.
階級制度
の
崩壊
Sự sụp đổ của chế độ phân chia giai cấp
階段
でつまずく
Tượt chân trên cầu thang .
階段下
の
押
し
入
れ
Tủ tường dưới cầu thang
階級意識
を
持
った
Có ý thức giai cấp .
階段
からおちると
階下
にすばやく
下
りてしまう
。
Khi bạn rơi khỏi cầu thang, bạn đang ở tầng dưới một cách nhanh chóng.
階下
から
エレベーター
に
乗
り
込
む
Từ tầng dưới đi lên cầu thang máy .

