集
集 - TẬP
集 (あつ.まる あつ.める つど.う) — TẬP
TẬP
Phát âm
Kunyomi
あつ.まる;あつ.める;つど.う
Onyomi
シュウ
Số nét
12
JLPT
N4
Tần suất 
#210/2500
Bộ
隹
CHUY
木
MỘC 
Nghĩa
- tuyển tập các tác phẩm
VD: 画集 (tập tranh), 詩集 (tập thơ)
- tập trung; thu thập; tụ họp
VD: 集散 (tập hợp và giải tán), 集計 (thống kê, tổng kết), 召集 (triệu tập) - cuộc họp; sự tập hợp
VD: 集会 (hội họp), 集落 (làng xóm)
Mẹo
- しゅうまつに友ともだちが家いえ…
Ví dụ
集中火力
Hỏa lực tập trung
集積
かいろ
Mạch tích hợp .
集団
で
暮
らす
Sống trong tập thể .
集団
を
尊
ぶ
価値観
Giá trị quan về coi trọng tập thể.
集中力
がありません
。
Tôi khó tập trung.
集会
は
7
時
に
解散
した
。
Cuộc họp chia tay lúc bảy giờ.
集合場所
は
、
どこですか
。
Chúng tôi sẽ gặp nhau ở đâu?
群集
が
周
りに
集
まった
。
Một đám đông tụ tập xung quanh.
編集部
Ban biên tập
編集局長
Tổng biên tập .
群集
がひとりでに
集
まり
始
めた
。
Một đám đông tụ tập của chính nó.
〔
集中力
を
〕
乱
す
Chen ngang

