難
難 - NAN, NẠN
難 (かた.い -がた.い むずか.しい むづか.しい むつか.しい -にく.い) — NAN, NẠN
NAN, NẠN
Phát âm
Kunyomi
かた.い;-がた.い;むずか.しい;むづか.しい;むつか.しい;-にく.い
Onyomi
ナン
Số nét
18
JLPT
N3
Tần suất 
#330/2500
Bộ
𦰩 隹
CHUY 
Nghĩa
- khó; cứng; không dễ dàng
VD: 難解 (khó hiểu), 難関 (cửa ải khó khăn), 至難 (cực kỳ khó)
- trách móc; chỉ trích; khiển trách
VD: 難詰 (tra hỏi gay gắt), 非難 (phê phán) - tai họa; khổ sở
VD: 難儀 (gian nan), 災難 (tai nạn), 避難 (lánh nạn)
Mẹo
- クッキーはなん個こかかたいので…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
-がた.い
むずか.しい
Onyomi
Ví dụ
難
しい
本
Một quyển sách khó
難
しすぎる
。
Khó quá.
難問
で
学生
を
〜
Làm học sinh phải suy nghĩ vất vả bằng câu hỏi khó .
難破船
の
漂流物
Vật nổi lềnh bềnh trên mặt biển từ con tàu đắm .
難問
が
山積
する
Các vấn đề khó khăn chồng chất như núi .
難
しい
状況
です
。
Đây là một tình huống khó khăn.
難破船
を
救助
する
Cứu hộ một con tàu bị đắm
難民
の
帰還
する
権利
Quyền được trở về (hồi hương) của người tị nạn
一難去
って
又一難
。
Ra khỏi chảo và vào lửa.
避難民
は
赤十字
の
避難所
に
避難
していた
。
Những người tị nạn đã trú ẩn trong một trại tị nạn của Hội Chữ Thập Đỏ.
避難民
は
赤十字
の
避難所
に
避難
していた
。
Những người tị nạn đã trú ẩn trong một trại tị nạn của Hội Chữ Thập Đỏ.
小難
をのがれて
大難
に
陥
る
。
Nhảy ra khỏi chảo chiên vào lửa.

