静
静 - TĨNH
静 (しず- しず.か しず.まる しず.める) — TĨNH
TĨNH
Phát âm
Kunyomi
しず-;しず.か;しず.まる;しず.める
Onyomi
セイ;ジョウ
Số nét
14
JLPT
N3
Tần suất 
#764/2500
Bộ
争
TRANH
青
THANH 
Nghĩa
- làm dịu; lắng xuống; không chuyển động
VD: 静止 (đứng im), 鎮静 (trấn tĩnh)
- yên tĩnh; tĩnh lặng
VD: 静寂 (tĩnh lặng), 閑静 (yên tĩnh)
Mẹo
- しずかさんは歌うたがじょうずな…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
セイ
Ví dụ
静
かに
!
Hãy yên lặng!
静的
ウェブページ
Trang web tĩnh
静
か
過
ぎる
。
Nó quá yên tĩnh.
静
かな
一隅
Một góc yên tĩnh .
静
かな
漁村
Làng chài yên tĩnh .
静
かにしてくれ
。
Chúng tôi không ở đây để giải trí và trò chơi.
静
かにしなさい
。
Hãy yên lặng.
静力学
の
釣合条件
Điều kiện cân bằng của tĩnh lực học
静
かにして
下
さい
。
Xin hãy yên lặng.
静
かにしろったら
。
Hãy im lặng!
静
かにしてなさい
。
Bình tĩnh.
静
かな
流
れは
深
い
。
Nước vẫn trôi mãi.

