面
面 - DIỆN, MIẾN
面 (おも おもて つら) — DIỆN, MIẾN
DIỆN, MIẾN
Phát âm
Kunyomi
おも;おもて;つら
Onyomi
メン;ベン
Số nét
9
JLPT
N3
Tần suất 
#186/2500
Bộ
百
BÁCH
口
KHẨU 
Nghĩa
- mặt; bộ mặt; khuôn mặt người
VD: 面相 (diện mạo), 赤面 (đỏ mặt)
- đối mặt; gặp mặt
VD: 面談 (gặp mặt trao đổi), 直面 (đối mặt) - nơi ghi chép chữ; mặt giấy; màn hình
VD: 紙面 (mặt giấy), 画面 (màn hình) - mặt nạ; đồ đội lên mặt
VD: 仮面 (mặt nạ), 能面 (mặt nạ kịch Noh) - bề ngoài; mặt ngoài
VD: 地面 (mặt đất), 表面 (bề ngoài) - hướng; phương hướng
VD: 正面 (chính diện), 方面 (phương diện)
Mẹo
- イケメンの店員てんいんはおもて…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
おもて
つら
Onyomi
Ví dụ
面粗
さ
Độ nhám bề mặt
面倒
だな
。
Đó là một công việc kinh doanh!
面白
そう
!
Điều này có vẻ thú vị.
面白
くない
。
Thật là nhàm chán.
面
を
膨
らす
Vênh cái mặt
面白
いですね
。
Thật thú vị.
面接
で
〜
になる
。
Khi phỏng vấn bị căng thẳng
面接
で
話
ます
Nói chuyện tại buổi phỏng vấn
面子
がそろう
Mọi người có mặt đầy đủ
面目丸
つぶれだ
。
Tôi đã mất mặt hoàn toàn.
面白
そうな
話
だ
。
Đó là một thông tin thú vị.
面白
いてな
映画
Một bộ phim thú vị.

