響
響 - HƯỞNG
響 (ひび.く) — HƯỞNG
HƯỞNG
Phát âm
Kunyomi
ひび.く
Onyomi
キョウ
Số nét
20
JLPT
N1
Tần suất 
#502/2500
Bộ
音
ÂM
郷
HƯƠNG 
Nghĩa
- vang; âm vang; ảnh hưởng
VD: 響応 (hưởng ứng), 影響 (ảnh hưởng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ひび.く
Onyomi
Ví dụ
響
き
渡
る
歓声
Tiếng hoan hô vang rền
音響恐怖
(
症
)
(bệnh) sợ tiếng ồn
音響
と
映像
Âm thanh và hình ảnh
交響曲
の
構成
Cấu trúc của bản nhạc giao hưởng
音響
インテンシティ
測定器
Máy đo cường độ âm thanh
音響
(
による
)
信号
Tín hiệu âm thanh
音響機器
が
演奏
の
音
を
拾
って
、
会場
に
響
かせた
。
Thiết bị âm thanh đã ghi lại âm thanh của buổi biểu diễn và phát ra khắp hội trường.
N
響楽団
の
演奏会
Tiết mục diễn tấu của đoàn nhạc giao hưởng NHK
交響曲
のような
趣
Điểm mấu chốt của khúc nhạc giao hưởng
交響楽団
を
指揮
する
Chỉ huy dàn nhạc giao hưởng .
音響
の
伝達
は
光
より
遅
い
Sự truyền âm chậm hơn sự truyền ánh sáng
大音響
とともに
爆発
する
Phát nổ với âm thanh cực lớn

