順
順 - THUẬN
順 — THUẬN
THUẬN
Phát âm
Onyomi
ジュン
Số nét
12
JLPT
N2
Tần suất 
#779/2500
Bộ
頁
HIỆT
川
XUYÊN 
Nghĩa
- trình tự sự việc; thứ tự
VD: 順序 (thứ tự), 順位 (thứ hạng)
- tuân theo; nghe lời; ngoan ngoãn
VD: 順応 (thích ứng), 従順 (nghe lời) - thuận lợi; suôn sẻ
VD: 順調 (thuận lợi), 順当 (thỏa đáng)
Mẹo
- ジュンくんはじゅん番ばんを待ま…
Onyomi
Ví dụ
順序
に
配列
する
Xếp hàng theo thứ tự .
順番
がくり
下
がる
。
Thứ tự bị lùi xuống.
順序対
の
概念
を
学
ぶ
。
Học về khái niệm cặp có thứ tự.
順番
をお
待
ち
下
さい
。
Hãy đợi đến lượt của bạn.
順番
に
書
きましょう
。
Hãy lần lượt viết.
順
にやるのが
公平
だ
。
Sự thay đổi đó là hợp lý.
順風
の
時
に
帆
を
上
げよ
。
Hãy giương buồm khi gió thuận.
順番
に
バス
に
乗
って
下
さい
。
Lần lượt lên xe.
順番
が
来
るまで
待
ちなさい
。
Chờ cho đến khi đến lượt của bạn.
順風
を
受
けて
船
は
速
く
進
んだ
。
Nhờ có gió thuận, con thuyền đã tiến nhanh.
順調
な
出
だし
半
ば
成就
も
同
じ
。
Bắt đầu tốt tức là đã xong một nửa.
順番待
ちの
リスト
に
名前
を
連
ねる
Cho thêm tên vào danh sách chờ

