預
預 - DỰ
預 (あず.ける あず.かる) — DỰ
DỰ
Phát âm
Kunyomi
あず.ける;あず.かる
Onyomi
ヨ
Số nét
13
JLPT
N2
Tần suất 
#981/2500
Bộ
頁
HIỆT
予
DƯ 
Nghĩa
- gửi; giữ hộ
VD: 預金 (tiền gửi tiết kiệm), 預託 (ký thác)
- trước; sẵn
VD: 預言 (lời tiên tri)
Ví dụ
預金日記帳
Sổ ghi tiết kiệm
預
かり
物
を
取
る
Lấy lại đồ gửi .
預
り
源泉所得税
Thuế thu nhập đánh tại gốc (thuế thu nhập khấu trừ tại nguồn) nộp tạm .
預金
したいのですが
。
Tôi muốn gửi một số tiền.
預
け
荷物
はとても
重
いです
Hành lý kí gửi của tôi rất nặng .
預金口座
を
開設
したいのですが
。
Tôi muốn mở một tài khoản tiết kiệm.
お
預
けになる
荷物
はございますか
。
Bạn có bất kỳ túi để kiểm tra?
お
預
けになるお
荷物
は
何個
ですか
。
Bạn muốn kiểm tra bao nhiêu túi?
普通預金
から
当座預金
に
振
り
替
える
Đổi từ tài khoản thông thường sang tài khoản séc
箪笥預金
をする
Để dành tiền trong tủ.
私
は
預金口座
にたくさん
金
がある
。
Tôi có rất nhiều tiền trong tài khoản tiết kiệm của mình.
都政
を
預
かる
Nắm chính quyền thủ phủ thành phố .

