領
領 - LĨNH
領 (えり) — LĨNH
LĨNH
Phát âm
Kunyomi
えり
Onyomi
リョウ
Số nét
14
JLPT
N2
Tần suất 
#138/2500
Bộ
頁
HIỆT
令
LỆNH 
Nghĩa
- tiếp nhận; thu về
VD: 領収 (biên nhận), 受領 (tiếp nhận)
- cốt lõi; điểm chính; trọng yếu
VD: 綱領 (cương lĩnh), 要領 (điểm mấu chốt) - cai quản; thống lĩnh
VD: 領地 (lãnh địa), 占領 (chiếm đóng) - đứng đầu; thủ lĩnh
VD: 首領 (thủ lĩnh), 頭領 (người đứng đầu) - gáy; cổ áo
VD: 領袖 (lãnh tụ)
Ví dụ
領事館印紙
Tem của lãnh sự quán
領地
を
併合
する
Hợp nhất các vùng lãnh thổ. .
領土
のへんかん
Hoàn trả lại lãnh thổ .
領域塗
りつぶし
Tô theo vùng
領土
のかつじょう
Sự nhượng lại lãnh thổ .
領収書
をいただけますか
。
Tôi có thể có biên lai không?
領収書
がほしいのですが
。
Tôi muốn một biên lai, xin vui lòng.
所領
を
取
る
Thu hồi lãnh thổ
受領円価額
Số tiền bằng đồng Yên nhận được
占領下
にある
。
Đang nằm dưới sự chiếm đóng.
受領
が
県
に
赴任
する
。
Các quan thụ lĩnh lên đường đến nhận chức tại tỉnh thành nơi họ được bổ nhiệm.
占領
した
町
からの
撤兵
Rút quân từ các thị trấn đã chiếm đóng

