頻
頻 - TẦN
頻 (しき.りに) — TẦN
TẦN
Phát âm
Kunyomi
しき.りに
Onyomi
ヒン
Số nét
17
JLPT
N1
Tần suất 
#1590/2500
Bộ
頁
HIỆT
歩
BỘ 
Nghĩa
- dồn dập; liên tục; thường xuyên; nhiều lần
VD: 頻出 (hay xuất hiện), 頻度 (tần suất)
- nhíu mày; cau mày
Ví dụ
頻
りにせがむ
Tha thiết yêu cầu
頻繁
に
交代
すること
Thay đổi thường xuyên
頻
りに
映画
に
誘
われた
Nhiệt tình mời đi xem phim
頻繁
なおくびを
伴
って
Ợ hơi thường xuyên .
頻繁
に
パーティー
を
開
くのが
大好
きだ
。
Họ thích tổ chức tiệc tùng mọi lúc.
頻繁
にこの
運動
をすると
痛
みが
消
えていくことを
願
っています
。
Tôi hy vọng cơn đau sẽ dần biến mất nếu tôi thực hiện các bài tập này thường xuyên
低頻度発生
Phát sinh tần số thấp .
雨
が
頻
りに
降
っている
Mưa liên tục
僕
は
頻繁
に
寝言
を
言
う
。
Tôi nói chuyện trong giấc ngủ của tôi rất thường xuyên.
使用頻度
の
高
い
データ
の
〜
への
保管
Bảo quản dữ liệu được sử dụng thường xuyên vào ~ .
日本
は
頻繁
に
地震
に
襲
われる
。
Động đất thường xuyên xảy ra ở Nhật Bản.
遺伝子頻度
の
変化
は
、
集団
の
進化
を
理解
する
上
で
重要
な
指標
です
。
Sự thay đổi tần số kiểu gen là một chỉ số quan trọng trong việc hiểu tiến hóa của quần thể.

