願
願 - NGUYỆN
願 (ねが.う -ねがい) — NGUYỆN
NGUYỆN
Phát âm
Kunyomi
ねが.う;-ねがい
Onyomi
ガン
Số nét
19
JLPT
N3
Tần suất 
#894/2500
Bộ
頁
HIỆT
原
NGUYÊN 
Nghĩa
- cầu mong; mong muốn; lời cầu nguyện
VD: 願望 (nguyện vọng), 願力 (sức mạnh của lời cầu nguyện)
Mẹo
- 試験しけんの合格ごうかくをねが…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
願書
を
出
す
Nộp đơn xin nhập học
願
いがかなう
Yêu cầu được áp ứng (hiện thực hóa)
願
いが
届
いた
Đạt nguyện vọng
願書締
め
切
り
日
Ngày hết hạn nộp đơn xin nhập học
願書
を
評価
する
Đánh giá đơn xin cấp bằng sở hữu trí tuệ
出願公告
Thông báo chung về việc nộp đơn xin cấp quyền
念願
が
叶
った
Tâm nguyện đã trở thành hiện thực
お
願
い
、
急
いで
!
Làm ơn nhanh lên!
お
願
いします
。
Xin vui lòng.
出願書類受付
Nơi tiếp nhận nộp đơn .
お
願
い
、
私
に
話
して
。
Xin vui lòng cho tôi biết.
お
願
い
、
死
なないで
!
Xin đừng chết!

