類
類 - LOẠI
類 (たぐ.い) — LOẠI
LOẠI
Phát âm
Kunyomi
たぐ.い
Onyomi
ルイ
Số nét
18
JLPT
N3
Tần suất 
#678/2500
Bộ
頁
HIỆT
大
ĐẠI
米
MỄ 
Nghĩa
- giống; tương tự; trở nên giống
VD: 類似 (tương tự), 類焼 (cháy lan)
- loại; nhóm; tập hợp những thứ cùng loại hoặc tương tự
VD: 類型 (loại hình), 類書 (sách cùng loại) - phân biệt; phân loại
VD: 類別 (phân loại), 分類 (phân loại)
Mẹo
- この店みせには色々いろいろなし…
Ví dụ
類
は
類
をもって
集
まる
。
Chim lông đổ xô lại với nhau.
類
は
友
を
呼
ぶ
。
Các loài chim cùng lông sẽ tụ họp lại với nhau.
類推
による
推論
Suy luận dựa trên sự giống nhau
類
をもって
集
まる
。
Chim lông đổ xô lại với nhau.
類人猿
は
知能
が
高
い
。
Khỉ thông minh.
同類
は
同類
を
生
む
。
Giống như các giống như.
分類表
Bảng phân loại
貝類学者
Nhà nghiên cứu động vật thân mềm
分類目録
Danh mục phân loại
鳥類学者
Nhà nghiên cứu chim .
書類
が
ゴチャゴチャ
だ
。
Tài liệu xáo trộn lung tung cả lên
鳥類保護区
Khu bảo tồn chim

