飽
飽 - BÃO
飽 (あ.きる あ.かす あ.く) — BÃO
BÃO
Phát âm
Kunyomi
あ.きる;あ.かす;あ.く
Onyomi
ホウ
Số nét
13
JLPT
N1
Tần suất 
#1780/2500
Bộ
飠
THỰC
包
BAO 
Nghĩa
- chán; ăn no căng bụng; thỏa mãn
VD: 飽食 (ăn uống no nê), 飽和 (bão hòa)
Ví dụ
飽和蒸気
Khí bão hòa .
飽食
の
時代
Tuổi phàm ăn.
飽
かぬ
眺
め
Nhìn không biết chán
飽
かぬ
読
み
物
Cuốn sách đọc không biết chán
飽食
による
病気
Bệnh do ăn quá nhiều .
飽
くことを
知
らないどん
欲
Tính tham ăn vô độ. .
飽
きっぽいのが
僕
の
短所
だ
。
Nhược điểm của tôi là chóng chán. .
飽食時代
の
日本
では
、
肥満
が
増加
している
。
Ở Nhật Bản vào thời đại no đủ, số người béo phì đang gia tăng.
〜
を
飽
かせる
Cho ăn uống no nê cái gì
もう
飽
きた
。
Ớn quá!
繊維飽和点
は
約
30
%
である
。
Độ ẩm bão hòa thớ gỗ là khoảng 30%
金
に
飽
かして
豪邸
を
建
てる
Đổ rất nhiều tiền (tiêu rất nhiều tiền) để xây một biệt thự lớn

